PHAN TICH DA THUC THANH NHAN TU TIET 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:29' 15-10-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:29' 15-10-2023
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
1. Giáo viên
• SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng,
bảng phụ hoặc máy tính, máy chiếu
2. Học sinh
• SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Hình thành
kiến thức
Mở đầu
Luyện tập
Vận dụng
CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
CHƯƠNG I
BÀI 4
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(Tiết 4)
Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
2. Về năng lực:
- Thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận, chia sẻ với giáo viên và các bạn;
học sinh trình bày được các bước phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết. Sử dụng được các kiến thức
về hằng đẳng thức để thực hiện được các ví dụ, làm được các bài tập,…
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, cách sử dụng các hằng
đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, biết nhóm hạng tử một cách
hợp lý và thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.
MỞ ĐẦU
TRÒ CHƠI AI NHANH HƠN
- Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để
tạo thành một câu đúng.
- Các học sinh xung phong để giành
quyền trả lời.
- Mỗi ý ghép đúng các em sẽ nhận được
một phần quà.
CỘT A
1.
2.
3.
2
x y
2
( x y ) x 2 xy y 2
x 2 2 xy y 2
5.
x y
x y ( x 2
6.
y 3 3xy 2 3 x 2 y x 3
4.
7.
2
( x y )3
xy y 2 )
CỘT B
a.
( y x) 2
b.
x 2 2 xy y 2
c.
x y x y
d.
y 3 3 xy 2 3 x 2 y x 3
e.
x3 y 3
g.
x3 y 3
h.
x y
1- c; 2- g; 3- a; 4- b; 5- e; 6- h; 7- d
3
HOẠT
ĐỘNG
Luyện tập
LUYỆN TẬP
Bài 2 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2
2
2
b) x 2 – 9
a ) 4 x 2 –1
c) a b – a – 2b
Bài 3 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4a 4a 1 b) – 3x 6 xy – 3 y c) x y – 2 x y z z 2
2
2
2
2
Bài 4 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
3
6
3
3
3
c
)
x
–
y
b) x 27 y
a) 8 x –1
NHÓM 1+2 :
Bài 2
NHÓM 3+4: Bài
3
NHÓM 5+6: Bài
4
LUYỆN TẬP
Bài 2 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4 x –1 2 x –12 2 x 12 x –1.
2
2
b) x 2 – 9
2
x 2 – 32
2
c) a b – a – 2b
2
2
a b a – 2b . a b – a – 2b
x 2 3 x 2 – 3
a b a – 2b . a b – a 2b
x 5 x –1.
2a – b 3b .
LUYỆN TẬP
Bài 3 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2
2
2
b
)
–
3
x
6
xy
–
3
y
a ) 4a 4a 1
2a 2.2a.1 1
2
2
2a 1
2
c) x y – 2 x y z z 2
2
x y – z
x y – z .
2
2
–3 (x 2 – 2 xy y 2 )
–3 x – y .
2
LUYỆN TẬP
Bài 4 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
3
3
3
b
)
x
27
y
a ) 8 x –1
2 x –1
3
x 3 y
3
3
2 x –1[2 x 2 x.1 12 ]
2
2 x –1(4 x 2 x 1).
2
c ) x 3 – y 6 x 3 – ( y 2 )3
( x – y 2 )[ x 2 x. y 2 ( y 2 ) 2 ]
( x – y 2 )( x 2 xy 2 y 4 ).
3
x 3 y [ x – x.3 y 3 y ]
2
x 3 y ( x 2 – 3 xy 9 y 2 ).
2
LUYỆN TẬP
Bài 5 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) x 4 – y 4
3
a ) 4 x –16 x
c) xy 2 x 2 y y 3
Giải
d ) x2 2 x – y 2 1
LUYỆN TẬP
Bài 5 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) x 4 – y 4
( x 2 ) 2 – ( y 2 ) 2
( x 2 y 2 )( x 2 – y 2 )
3
a ) 4 x –16 x
4 x( x 2 – 4)
4 x ( x 2 – 2 2 )
4 x x 2 x – 2 .
2
2
c ) xy x y y
3
2
2
1 1
y x 2.x. y y
2 2
2
1
y x y
2
( x 2 y 2 ) x y x – y .
d ) x 2 2 x – y 2 1
( x 2 2 x 1) – y 2
x 1 – y 2
2
x 1 y x 1– y .
LUYỆN TẬP
Bài 6 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a ) x 2 – xy x – y
a ) x 2 – xy x – y
( x 2 – xy ) x – y
x x – y x – y
x – y x 1.
b) x 2 2 xy – 4 x – 8 y
c) x 3 – x 2 – x 1
Giải
b) x 2 2 xy – 4 x – 8 y
( x 2 2 xy ) – 4 x 8 y
x x 2 y – 4 x 2 y
x 2 y x – 4 .
LUYỆN TẬP
Bài 6 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) x 2 2 xy – 4 x – 8 y
Giải
c) x 3 – x 2 – x 1
a ) x 2 – xy x – y
( x 3 – x 2 ) – x –1
x 2 x –1 – x –1
x –1( x 2 – 1)
x –1 x 1 x –1
x –1 x 1.
2
c) x 3 – x 2 – x 1
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
LUYỆN TẬP
Bài 6 sgk/25 Cho y > 0. Tìm độ dài cạnh của
hình vuông có diện tích bằng 49 y 2 28 y 4.
Giải
Giả sử hình vuông có độ dài cạnh bằng a (a > 0), khi đó diện tích
2
của hình vuông là a .
2
2
Tức là: 49 y 28 y 4 a .
49 y 2 28 y 4 7 y 2.7 y.2 22 7 y 2
2
2
Vậy độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 49 y 2 28 y 4
là 7y + 2.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem lại các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Xem trước bài 5: “Phân thức đại số”
VỀ DỰ GIỜ
1. Giáo viên
• SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng,
bảng phụ hoặc máy tính, máy chiếu
2. Học sinh
• SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Hình thành
kiến thức
Mở đầu
Luyện tập
Vận dụng
CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
CHƯƠNG I
BÀI 4
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(Tiết 4)
Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
2. Về năng lực:
- Thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận, chia sẻ với giáo viên và các bạn;
học sinh trình bày được các bước phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết. Sử dụng được các kiến thức
về hằng đẳng thức để thực hiện được các ví dụ, làm được các bài tập,…
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, cách sử dụng các hằng
đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, biết nhóm hạng tử một cách
hợp lý và thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.
MỞ ĐẦU
TRÒ CHƠI AI NHANH HƠN
- Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để
tạo thành một câu đúng.
- Các học sinh xung phong để giành
quyền trả lời.
- Mỗi ý ghép đúng các em sẽ nhận được
một phần quà.
CỘT A
1.
2.
3.
2
x y
2
( x y ) x 2 xy y 2
x 2 2 xy y 2
5.
x y
x y ( x 2
6.
y 3 3xy 2 3 x 2 y x 3
4.
7.
2
( x y )3
xy y 2 )
CỘT B
a.
( y x) 2
b.
x 2 2 xy y 2
c.
x y x y
d.
y 3 3 xy 2 3 x 2 y x 3
e.
x3 y 3
g.
x3 y 3
h.
x y
1- c; 2- g; 3- a; 4- b; 5- e; 6- h; 7- d
3
HOẠT
ĐỘNG
Luyện tập
LUYỆN TẬP
Bài 2 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2
2
2
b) x 2 – 9
a ) 4 x 2 –1
c) a b – a – 2b
Bài 3 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4a 4a 1 b) – 3x 6 xy – 3 y c) x y – 2 x y z z 2
2
2
2
2
Bài 4 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
3
6
3
3
3
c
)
x
–
y
b) x 27 y
a) 8 x –1
NHÓM 1+2 :
Bài 2
NHÓM 3+4: Bài
3
NHÓM 5+6: Bài
4
LUYỆN TẬP
Bài 2 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 4 x –1 2 x –12 2 x 12 x –1.
2
2
b) x 2 – 9
2
x 2 – 32
2
c) a b – a – 2b
2
2
a b a – 2b . a b – a – 2b
x 2 3 x 2 – 3
a b a – 2b . a b – a 2b
x 5 x –1.
2a – b 3b .
LUYỆN TẬP
Bài 3 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2
2
2
b
)
–
3
x
6
xy
–
3
y
a ) 4a 4a 1
2a 2.2a.1 1
2
2
2a 1
2
c) x y – 2 x y z z 2
2
x y – z
x y – z .
2
2
–3 (x 2 – 2 xy y 2 )
–3 x – y .
2
LUYỆN TẬP
Bài 4 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
3
3
3
b
)
x
27
y
a ) 8 x –1
2 x –1
3
x 3 y
3
3
2 x –1[2 x 2 x.1 12 ]
2
2 x –1(4 x 2 x 1).
2
c ) x 3 – y 6 x 3 – ( y 2 )3
( x – y 2 )[ x 2 x. y 2 ( y 2 ) 2 ]
( x – y 2 )( x 2 xy 2 y 4 ).
3
x 3 y [ x – x.3 y 3 y ]
2
x 3 y ( x 2 – 3 xy 9 y 2 ).
2
LUYỆN TẬP
Bài 5 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) x 4 – y 4
3
a ) 4 x –16 x
c) xy 2 x 2 y y 3
Giải
d ) x2 2 x – y 2 1
LUYỆN TẬP
Bài 5 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) x 4 – y 4
( x 2 ) 2 – ( y 2 ) 2
( x 2 y 2 )( x 2 – y 2 )
3
a ) 4 x –16 x
4 x( x 2 – 4)
4 x ( x 2 – 2 2 )
4 x x 2 x – 2 .
2
2
c ) xy x y y
3
2
2
1 1
y x 2.x. y y
2 2
2
1
y x y
2
( x 2 y 2 ) x y x – y .
d ) x 2 2 x – y 2 1
( x 2 2 x 1) – y 2
x 1 – y 2
2
x 1 y x 1– y .
LUYỆN TẬP
Bài 6 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a ) x 2 – xy x – y
a ) x 2 – xy x – y
( x 2 – xy ) x – y
x x – y x – y
x – y x 1.
b) x 2 2 xy – 4 x – 8 y
c) x 3 – x 2 – x 1
Giải
b) x 2 2 xy – 4 x – 8 y
( x 2 2 xy ) – 4 x 8 y
x x 2 y – 4 x 2 y
x 2 y x – 4 .
LUYỆN TẬP
Bài 6 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) x 2 2 xy – 4 x – 8 y
Giải
c) x 3 – x 2 – x 1
a ) x 2 – xy x – y
( x 3 – x 2 ) – x –1
x 2 x –1 – x –1
x –1( x 2 – 1)
x –1 x 1 x –1
x –1 x 1.
2
c) x 3 – x 2 – x 1
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
LUYỆN TẬP
Bài 6 sgk/25 Cho y > 0. Tìm độ dài cạnh của
hình vuông có diện tích bằng 49 y 2 28 y 4.
Giải
Giả sử hình vuông có độ dài cạnh bằng a (a > 0), khi đó diện tích
2
của hình vuông là a .
2
2
Tức là: 49 y 28 y 4 a .
49 y 2 28 y 4 7 y 2.7 y.2 22 7 y 2
2
2
Vậy độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 49 y 2 28 y 4
là 7y + 2.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem lại các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Xem trước bài 5: “Phân thức đại số”
 







Các ý kiến mới nhất