Tài nguyên dạy học

Thi giải toán qua mạng

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức

Ảnh ngẫu nhiên

Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg VUON_HOA_THI_LA_2020.jpg VUON_HOA_THI_LA_203.jpg VUON_HOA_THI_LA_202.jpg NGLL_KHOI_7.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_2021.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_7.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_6.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_5.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_4.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_3.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_2.jpg THU_HOACH_SU_HAO_3.jpg THU_HOACH_SU_HAO_2.jpg THU_HOACH_SU_HAO_2.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    PHAN TICH DA THUC THANH NHAN TU TIET 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:29' 15-10-2023
    Dung lượng: 14.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ

    1. Giáo viên
    • SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng,
    bảng phụ hoặc máy tính, máy chiếu
    2. Học sinh
    • SGK, thước thẳng, bảng nhóm.

    Hình thành
    kiến thức
    Mở đầu

    Luyện tập

    Vận dụng

    CÁC HOẠT ĐỘNG

    HOẠT
    ĐỘNG

    Mở đầu

    CHƯƠNG I

    BÀI 4

    BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

    PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

    (Tiết 4)

    Mục tiêu
    1. Về kiến thức: 
    - Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, vận dụng

    trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
    tử và đặt nhân tử chung.
    2. Về năng lực: 

    - Thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận, chia sẻ với giáo viên và các bạn;
    học sinh trình bày được các bước phân tích đa thức thành nhân tử.
    - Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết. Sử dụng được các kiến thức
    về hằng đẳng thức để thực hiện được các ví dụ, làm được các bài tập,…
    - HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, cách sử dụng các hằng
    đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, biết nhóm hạng tử một cách
    hợp lý và thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.

    MỞ ĐẦU

    TRÒ CHƠI AI NHANH HƠN

    - Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để
    tạo thành một câu đúng.
    - Các học sinh xung phong để giành
    quyền trả lời.
    - Mỗi ý ghép đúng các em sẽ nhận được
    một phần quà.

    CỘT A
    1.
    2.
    3.

    2

    x  y

    2

    ( x  y )  x 2  xy  y 2 

    x 2  2 xy  y 2

    5.

    x  y 
     x  y ( x 2 

    6.

    y 3  3xy 2  3 x 2 y  x 3

    4.

    7.

    2

    ( x  y )3

    xy  y 2 )

    CỘT B

    a.

    ( y  x) 2

    b.

    x 2  2 xy  y 2

    c.

     x  y  x  y 

    d.

    y 3  3 xy 2  3 x 2 y  x 3

    e.

    x3  y 3

    g.

    x3  y 3

    h.

    x  y 

    1- c; 2- g; 3- a; 4- b; 5- e; 6- h; 7- d

    3

    HOẠT
    ĐỘNG

    Luyện tập

    LUYỆN TẬP

    Bài 2 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    2
    2
    2
    b)  x  2  – 9
    a ) 4 x 2 –1
    c) a  b  – a – 2b 
    Bài 3 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) 4a  4a  1 b) – 3x  6 xy – 3 y c)  x  y  – 2  x  y  z  z 2
    2

    2

    2

    2

    Bài 4 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    3
    6
    3
    3
    3
    c
    )
    x

    y
    b) x  27 y
    a) 8 x –1
    NHÓM 1+2 :
    Bài 2

    NHÓM 3+4: Bài
    3

    NHÓM 5+6: Bài
    4

    LUYỆN TẬP

    Bài 2 sgk/23 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) 4 x –1 2 x  –12 2 x  12 x –1.
    2

    2

    b)  x  2  – 9
    2

     x  2  – 32
    2

    c) a  b  – a – 2b 
    2

    2

     a  b   a – 2b  .  a  b  – a – 2b 

     x  2  3 x  2 – 3

     a  b  a – 2b  . a  b – a  2b 

     x  5  x –1.

    2a – b 3b .

    LUYỆN TẬP

    Bài 3 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    2
    2
    2
    b
    )

    3
    x

    6
    xy

    3
    y
    a ) 4a  4a  1
    2a   2.2a.1  1
    2

    2

    2a  1

    2

    c)  x  y  – 2  x  y  z  z 2
    2

      x  y  – z 

     x  y – z  .
    2

    2

    –3 (x 2 – 2 xy  y 2 )
    –3  x – y  .
    2

    LUYỆN TẬP

    Bài 4 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    3
    3
    3
    b
    )
    x

    27
    y
    a ) 8 x –1
    2 x  –1
    3

     x  3 y 
    3

    3

    2 x –1[2 x   2 x.1  12 ]
    2

    2 x –1(4 x  2 x  1).
    2

    c ) x 3 – y 6  x 3 – ( y 2 )3
    ( x – y 2 )[ x 2  x. y 2  ( y 2 ) 2 ]
    ( x – y 2 )( x 2  xy 2  y 4 ).

    3

     x  3 y [ x – x.3 y  3 y  ]
    2

     x  3 y  ( x 2 – 3 xy  9 y 2 ).

    2

    LUYỆN TẬP

    Bài 5 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    b) x 4 – y 4

    3

    a ) 4 x –16 x
    c) xy 2  x 2 y  y 3

    Giải

    d ) x2  2 x – y 2 1

    LUYỆN TẬP

    Bài 5 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    b) x 4 – y 4
    ( x 2 ) 2 – ( y 2 ) 2
    ( x 2  y 2 )( x 2 – y 2 )

    3

    a ) 4 x –16 x
    4 x( x 2 – 4)
    4 x ( x 2 – 2 2 )

    4 x  x  2  x – 2 .
    2

    2

    c ) xy  x y  y

    3

    2
     2
    1 1  
     y  x  2.x. y   y  
    2  2  
    
    2
    1 

    y  x  y 
    2 


    ( x 2  y 2 )  x  y  x – y .

    d ) x 2  2 x – y 2 1
    ( x 2  2 x  1) – y 2
     x  1 – y 2
    2

     x  1  y  x  1– y .

    LUYỆN TẬP

    Bài 6 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a ) x 2 – xy  x – y

    a ) x 2 – xy  x – y
    ( x 2 – xy )   x – y 
    x  x – y    x – y 
     x – y  x  1.

    b) x 2  2 xy – 4 x – 8 y
    c) x 3 – x 2 – x 1
    Giải
    b) x 2  2 xy – 4 x – 8 y
    ( x 2  2 xy ) – 4 x  8 y 

    x  x  2 y  – 4  x  2 y 

     x  2 y  x – 4 .

    LUYỆN TẬP

    Bài 6 sgk/25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    b) x 2  2 xy – 4 x – 8 y
    Giải
    c) x 3 – x 2 – x  1

    a ) x 2 – xy  x – y

    ( x 3 – x 2 ) –  x –1

    x 2  x –1 –  x –1
     x –1( x 2 – 1)

     x –1 x  1 x –1
     x –1  x  1.
    2

    c) x 3 – x 2 – x 1

    HOẠT
    ĐỘNG

    VẬN DỤNG

    LUYỆN TẬP

    Bài 6 sgk/25 Cho y > 0. Tìm độ dài cạnh của
    hình vuông có diện tích bằng 49 y 2  28 y  4.
    Giải
    Giả sử hình vuông có độ dài cạnh bằng a (a > 0), khi đó diện tích
    2
    của hình vuông là a .
    2
    2
    Tức là: 49 y  28 y  4 a .
    49 y 2  28 y  4 7 y   2.7 y.2  22 7 y  2 
    2

    2

    Vậy độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 49 y 2  28 y  4
    là 7y + 2.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
    - Xem lại các phương pháp phân tích đa thức
    thành nhân tử.
    - Xem lại các bài tập đã chữa.
    - Xem trước bài 5: “Phân thức đại số”
     
    Gửi ý kiến