PHAN TICH DA THUC THANH NHAN TU TIET 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:28' 15-10-2023
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:28' 15-10-2023
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
1. Giáo viên
• SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng,
bảng phụ hoặc máy tính, máy chiếu
2. Học sinh
• SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Hình thành
kiến thức
Mở đầu
Luyện tập
Vận dụng
CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
CHƯƠNG I
BÀI 4
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(Tiết 3)
Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
2. Về năng lực:
- Thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận, chia sẻ với giáo viên và các bạn;
học sinh trình bày được các bước phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết. Sử dụng được các kiến thức
về hằng đẳng thức để thực hiện được các ví dụ, làm được các bài tập,…
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, cách sử dụng các hằng
đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, biết nhóm hạng tử một cách
hợp lý và thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.
MỞ ĐẦU
Em hãy phân tích đa thức sau thành nhân tử
bằng 2 phương pháp đã học?
2
a ab 2a 2b
Không thực hiện được bằng 2
PP đặt nhân tử chung, PP sử dụng
hằng đẳng thức.
HOẠT
ĐỘNG
Hình thành kiến thức
3. Phương pháp nhóm hạng tử
HĐKP3 sgk/24 Hoàn thành biến đổi sau vào vở để phân
tích đa thức sau thành nhân tử:
2
2
a ab 2a 2b (a ab) 2a 2b
Em có thể biến đổi theo cách khác để phân tích đa thức trên
thành nhân tử không?
Giải
a ab 2a 2b (a ab) 2a 2b
a a b 2 a b
2
2
a b a 2 .
3. Phương pháp nhóm hạng tử
HĐKP3 sgk/24
2
a ab 2a 2b
2
(a ab) 2a 2b
a a b 2 a b
a b a 2 .
Giải
C2:
2
a ab 2a 2b
(a 2a) ab 2b
2
a a 2 b a 2
a 2 a b .
HOẠT
ĐỘNG
Thực hành
2. Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức
Thực hành 3 sgk/24: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a ) a 3 – a 2b a – b;
3
2
a ) a – a b a – b;
(a – a b) a – b
3
2
a a – b a – b
2
a – b (a 1).
2
b) x 3 2 x 2 xy 2 – 2 y 2
Giải
b) x 3 2 x 2 xy 2 – 2 y 2
x3 2 x 2 xy 2 2 y 2
x 2 x 2 y 2 x 2
x 2 x 2 y 2
x 2 x y x y
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
Vận dụng 3 sgk/25 Có thể ghép bốn tấm pin mặt trời với
kích thước như Hình 2 thành một hình chữ nhật không?
Nếu có, tính độ dài các cạnh và diện tích hình chữ nhật
đó. Biết a = 0,8; b = 2 (các kích thước tính theo mét)
Giải
Vận dụng 3 sgk/25
Giải
Diện tích tấm pin hình vuông có cạnh bằng a là: a 2 (m 2 )
Diện tích tấm pin hình chữ nhật có chiều dài bằng 1 và chiều rộng
2
bằng a là: a . 1 a (m ).
Diện tích tấm pin hình chữ nhật có chiều dài bằng b và chiều rộng
bằng a là: ab ( m 2 ).
Diện tích tấm pin hình chữ nhật có chiều dài bằng b và chiều rộng
bằng 1 là: b .1 b (m 2 ).
Vận dụng 3 sgk/25
Giải
Tổng diện tích bốn tấm pin mặt trời là:
2
S a a ab b
2
(a a) ab b
a a 1 b a 1
a 1a b (m 2 ).
Vậy có thể ghép bốn tấm pin mặt trời với kích thước như
Hình 2 thành một hình chữ nhật có chiều rộng là a + 1(m)
và chiều dài là a + b (m).
Vận dụng 3 sgk/25
Giải
Với a = 0,8 (m) và b = 0,2 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật đó là: 0,8 + 1 = 1,8 (m)
Chiều dài hình chữ nhật đó là: 0,8 + 2 = 2,8 (m)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
1,8 . 2,8 5, 04 (m 2 ).
non
Ong
học
việc
2
Câu 1: Phân tích đa thức 5 x 4 x 10 xy 8 y
thành nhân tử ta được
A. 5 x 2 y x 4 y B. 5 x 4 x 2 y C. x 2 y 5 x 4 D. x 2 y 5 x 4
Câu 2: Phân tích đa thức x 2 4 x y 2 4
thành nhân tử ta được:
A. x 2 x – y
C. x y 2 x y 2
B. x – y x 1
D. x 2 – y x – 2 y
Câu 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
x 2 – 2xy 3x 6 y
A. x 3 x 2 y B. x 3 x 2 y C. x 3 x 2 y
D. x 3 x 2 y
Câu 4: Phân tích đa thức x2 + xy - x - y
thành nhân tử ta được:
A. x 1 x y
B. x 1 x y
C. x 1 x y
D. x 1 x y
non
Ong
Giỏi
Quá!
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem trước bài tập sgk/ 25 để tiết sau luyện
tập
VỀ DỰ GIỜ
1. Giáo viên
• SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng,
bảng phụ hoặc máy tính, máy chiếu
2. Học sinh
• SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Hình thành
kiến thức
Mở đầu
Luyện tập
Vận dụng
CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
Mở đầu
CHƯƠNG I
BÀI 4
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(Tiết 3)
Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung, vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
2. Về năng lực:
- Thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận, chia sẻ với giáo viên và các bạn;
học sinh trình bày được các bước phân tích đa thức thành nhân tử.
- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết. Sử dụng được các kiến thức
về hằng đẳng thức để thực hiện được các ví dụ, làm được các bài tập,…
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, cách sử dụng các hằng
đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử, biết nhóm hạng tử một cách
hợp lý và thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.
MỞ ĐẦU
Em hãy phân tích đa thức sau thành nhân tử
bằng 2 phương pháp đã học?
2
a ab 2a 2b
Không thực hiện được bằng 2
PP đặt nhân tử chung, PP sử dụng
hằng đẳng thức.
HOẠT
ĐỘNG
Hình thành kiến thức
3. Phương pháp nhóm hạng tử
HĐKP3 sgk/24 Hoàn thành biến đổi sau vào vở để phân
tích đa thức sau thành nhân tử:
2
2
a ab 2a 2b (a ab) 2a 2b
Em có thể biến đổi theo cách khác để phân tích đa thức trên
thành nhân tử không?
Giải
a ab 2a 2b (a ab) 2a 2b
a a b 2 a b
2
2
a b a 2 .
3. Phương pháp nhóm hạng tử
HĐKP3 sgk/24
2
a ab 2a 2b
2
(a ab) 2a 2b
a a b 2 a b
a b a 2 .
Giải
C2:
2
a ab 2a 2b
(a 2a) ab 2b
2
a a 2 b a 2
a 2 a b .
HOẠT
ĐỘNG
Thực hành
2. Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức
Thực hành 3 sgk/24: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a ) a 3 – a 2b a – b;
3
2
a ) a – a b a – b;
(a – a b) a – b
3
2
a a – b a – b
2
a – b (a 1).
2
b) x 3 2 x 2 xy 2 – 2 y 2
Giải
b) x 3 2 x 2 xy 2 – 2 y 2
x3 2 x 2 xy 2 2 y 2
x 2 x 2 y 2 x 2
x 2 x 2 y 2
x 2 x y x y
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
Vận dụng 3 sgk/25 Có thể ghép bốn tấm pin mặt trời với
kích thước như Hình 2 thành một hình chữ nhật không?
Nếu có, tính độ dài các cạnh và diện tích hình chữ nhật
đó. Biết a = 0,8; b = 2 (các kích thước tính theo mét)
Giải
Vận dụng 3 sgk/25
Giải
Diện tích tấm pin hình vuông có cạnh bằng a là: a 2 (m 2 )
Diện tích tấm pin hình chữ nhật có chiều dài bằng 1 và chiều rộng
2
bằng a là: a . 1 a (m ).
Diện tích tấm pin hình chữ nhật có chiều dài bằng b và chiều rộng
bằng a là: ab ( m 2 ).
Diện tích tấm pin hình chữ nhật có chiều dài bằng b và chiều rộng
bằng 1 là: b .1 b (m 2 ).
Vận dụng 3 sgk/25
Giải
Tổng diện tích bốn tấm pin mặt trời là:
2
S a a ab b
2
(a a) ab b
a a 1 b a 1
a 1a b (m 2 ).
Vậy có thể ghép bốn tấm pin mặt trời với kích thước như
Hình 2 thành một hình chữ nhật có chiều rộng là a + 1(m)
và chiều dài là a + b (m).
Vận dụng 3 sgk/25
Giải
Với a = 0,8 (m) và b = 0,2 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật đó là: 0,8 + 1 = 1,8 (m)
Chiều dài hình chữ nhật đó là: 0,8 + 2 = 2,8 (m)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
1,8 . 2,8 5, 04 (m 2 ).
non
Ong
học
việc
2
Câu 1: Phân tích đa thức 5 x 4 x 10 xy 8 y
thành nhân tử ta được
A. 5 x 2 y x 4 y B. 5 x 4 x 2 y C. x 2 y 5 x 4 D. x 2 y 5 x 4
Câu 2: Phân tích đa thức x 2 4 x y 2 4
thành nhân tử ta được:
A. x 2 x – y
C. x y 2 x y 2
B. x – y x 1
D. x 2 – y x – 2 y
Câu 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
x 2 – 2xy 3x 6 y
A. x 3 x 2 y B. x 3 x 2 y C. x 3 x 2 y
D. x 3 x 2 y
Câu 4: Phân tích đa thức x2 + xy - x - y
thành nhân tử ta được:
A. x 1 x y
B. x 1 x y
C. x 1 x y
D. x 1 x y
non
Ong
Giỏi
Quá!
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem trước bài tập sgk/ 25 để tiết sau luyện
tập
 







Các ý kiến mới nhất