Lớp 8. BT GKI TOAN 8 - 24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 16h:47' 08-11-2024
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo Nhi
Ngày gửi: 16h:47' 08-11-2024
Dung lượng: 252.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HK1 - TOÁN 8 – NĂM HỌC 2024 – 2025
I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1. Kết quả của phép tính: 2x(y – x) là:
A. 2xy – x .
B. 2xy – x2.
C. 2xy – 2x2.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
𝑥+𝑦 3
A. 𝑥 2 𝑦 − 7
C. 𝑦 3
B.
D. 2xy - 2x.
D. 8𝑦 3 + 6𝑥
3𝑦
2 4
Câu 3. Đơn thức 2𝑥 𝑦 𝑧 có bậc là?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
2
2
Câu 4. Biểu thức 𝑥 + 2𝑥𝑦 + 𝑦 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương một tổng là?
A. (𝑥 + 𝑦)2
B. (𝑥 − 𝑦)2
C. 𝑥 2 + 𝑦 2
D. 𝑥 2 − 𝑦 2
Câu 5. Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 9xz2.
B. 3xy2z.
C. 3x3y2z.
D.
3xyz2.
Câu 6. Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống: (-2x5 + 3x2 - 4x3 ):2x2 = ...
3
2
3
3
3
B. -x 3 + -2x.
C. -x3 + x+2x.
D. x 3 + -2x.
2
2
2
2
2
Câu 7. Khai triển 9𝑥 − 𝑦 theo hằng đẳng thức ta được?
A. (9𝑥 − 𝑦)(9𝑥 + 𝑦)
B. (3𝑥 − 𝑦)(3𝑥 + 𝑦)
C. (9𝑥 − 𝑦)(9𝑥 − 𝑦)
D. (9𝑥 − 𝑦)2
Câu 8. Nhân tử chung của biểu thức 2𝑥 (𝑡 − 5) − 3𝑦(𝑡 − 5) là?
A. 2𝑥𝑡
B. 𝑡 − 5
C. 3𝑦𝑡
D. −5
A. -x 3 + -2x 2 .
Câu 9. Phân thức
5𝑥𝑦−7
𝑥+1
xác định khi?
A. 𝑥 = 1
B. 𝑥 = −1
C. 𝑥 ≠ −1
Câu 10. Phân thức nào dưới đây là kết quả của phép tính
A.
24𝑎4 𝑏2
B.
36𝑎6 𝑏4
24𝑎10
A.
𝑥
𝑦+3
B.
𝑦+3
𝑥
𝑥
𝑦+3
.
4𝑏4 9𝑎6
2
C.
36𝑏6
Câu 11. Phân thức đối của phân thức
3𝑎4 8𝑏2
D.
𝑥≠1
?
D.
3𝑎2 𝑏2
3𝑎2 𝑏2
2
?
C.
𝑥
−𝑦+3
D.
−𝑥
𝑦+3
Câu 12. Hình chóp tứ giác đều có mấy cạnh bên?
A. 3
B.
4
C. 5
D. 6
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, có SA = 4cm, AB = 5cm. So sánh độ dài cạnh SB và
SC.
A. SB = SC
B. SB > SC
C. SB < SC
D. Không so sánh được
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều được tính bằng?
A. Tổng diện tích tất cả các mặt
B. Tổng diện tích các mặt bên
C. Diện tích mặt đáy
D. Tổng diện tích một mặt bên và mặt đáy
Câu 15. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều biết chiều cao một mặt bên của hình
chóp bằng 7 cm, cạnh đáy của hình chóp bằng 5 cm.
A. 17,5 𝑐𝑚2
B. 35 𝑐𝑚2
C. 52,5 𝑐𝑚2
D. 70 𝑐𝑚2
Câu 16. Một chiếc bánh hình chóp tam giác đều có chiều cao của hình chóp là 7 cm, tam giác đáy có
cạnh đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 2√3 cm.Tính thể tích của chiếc bánh đó.
28√3
56√3
D. 56 𝑐𝑚3
B. 56√3 𝑐𝑚3
A.
𝑐𝑚3
C.
𝑐𝑚3
3
3
Câu 17. Tính diện tích bìa cần để làm một hộp quà hình chóp tam giác đều có bốn mặt là tam giác
đều bằng nhau có cạnh là 6 cm và chiều cao mặt đáy là 3√3 cm (không tính mép dán).
B. 36 𝑐𝑚2
D. 72 𝑐𝑚2
A. 36√3 𝑐𝑚2
C. 27√3 𝑐𝑚2
Câu 18. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có diện tích xung quanh bằng 65 cm2, chiều cao có độ
dài bằng 12 cm, chiều cao một mặt bên là 13 cm. Thể tích của khối chóp đó là
A.
120𝑐𝑚3
B.
200𝑐𝑚3
D. 400𝑐𝑚3
C. 400√3𝑐𝑚3
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính
a) 2𝑥 2 . (4𝑥 3 𝑦 2 − 5)
d) (3𝑥 − 2𝑦)3
Bài 2. Cho phân thức 𝐵 =
b) (3𝑥 + 𝑦). (5𝑥 2 − 2)
𝑦
𝑥
e)
+
𝑥−𝑦
𝑥−𝑦
c) (𝑥 + 2𝑦)2
f)
𝑥−2
6𝑥 2 −6𝑥
−
1
4𝑥 2 −4
𝑥 3 −2𝑥 2
𝑥 2 −4
a) Rút gọn 𝐵
b) Tính giá trị của 𝐴 khi 𝑥 = −3
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) 10x(x – y) – 6y(y – x)
a) 𝑥 2 − 6𝑥 + 9
c) 4𝑥 2 − 9 + 𝑦 2 − 4𝑥𝑦
d) x2 – 25 – 2xy + y2
e) 25 - (x + 1)2
f) 1 – 4x2
g) 27 + 27x + 9x2 + x3
h) x3 + 8y3
i) 7x – 6x2 - 2
Bài 4. Hình chóp tam giác đều, có thể tích bằng 300 𝑐𝑚3 , chiều cao của hình chóp bằng 60 cm. Tính
diện tích mặt đáy của hình chóp?
Bài 5. Cho hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 250 cm2, chiều cao hình chóp bằng 30 cm. Tính
diện tích mặt đáy của hình chóp đó.
Bài 6. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt bên là các tam giác cân diện tích 10 cm2, diện
tích mặt đáy là 20 cm2. Tính diện tích toàn phần của hình chóp đó.
Bài 7. Một khối bê tông có dạng như hình vẽ bên.
Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông cạnh
40cm và chiều cao là 25cm. Phần trên của khối bê tông là hình chóp tứ giác đều
có cạnh đáy bằng 40cm và chiều cao của một mặt bên (Độ dài đoạn thẳng nối
từ đỉnh của hình chóp tới trung điểm của một cạnh đáy) bằng 100cm. Người ta
muốn sơn tất cả các mặt của khối bê tông (không tính mặt tiếp giáp với đất).
Tính diện tích cần sơn?
I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1. Kết quả của phép tính: 2x(y – x) là:
A. 2xy – x .
B. 2xy – x2.
C. 2xy – 2x2.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
𝑥+𝑦 3
A. 𝑥 2 𝑦 − 7
C. 𝑦 3
B.
D. 2xy - 2x.
D. 8𝑦 3 + 6𝑥
3𝑦
2 4
Câu 3. Đơn thức 2𝑥 𝑦 𝑧 có bậc là?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
2
2
Câu 4. Biểu thức 𝑥 + 2𝑥𝑦 + 𝑦 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương một tổng là?
A. (𝑥 + 𝑦)2
B. (𝑥 − 𝑦)2
C. 𝑥 2 + 𝑦 2
D. 𝑥 2 − 𝑦 2
Câu 5. Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 9xz2.
B. 3xy2z.
C. 3x3y2z.
D.
3xyz2.
Câu 6. Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống: (-2x5 + 3x2 - 4x3 ):2x2 = ...
3
2
3
3
3
B. -x 3 + -2x.
C. -x3 + x+2x.
D. x 3 + -2x.
2
2
2
2
2
Câu 7. Khai triển 9𝑥 − 𝑦 theo hằng đẳng thức ta được?
A. (9𝑥 − 𝑦)(9𝑥 + 𝑦)
B. (3𝑥 − 𝑦)(3𝑥 + 𝑦)
C. (9𝑥 − 𝑦)(9𝑥 − 𝑦)
D. (9𝑥 − 𝑦)2
Câu 8. Nhân tử chung của biểu thức 2𝑥 (𝑡 − 5) − 3𝑦(𝑡 − 5) là?
A. 2𝑥𝑡
B. 𝑡 − 5
C. 3𝑦𝑡
D. −5
A. -x 3 + -2x 2 .
Câu 9. Phân thức
5𝑥𝑦−7
𝑥+1
xác định khi?
A. 𝑥 = 1
B. 𝑥 = −1
C. 𝑥 ≠ −1
Câu 10. Phân thức nào dưới đây là kết quả của phép tính
A.
24𝑎4 𝑏2
B.
36𝑎6 𝑏4
24𝑎10
A.
𝑥
𝑦+3
B.
𝑦+3
𝑥
𝑥
𝑦+3
.
4𝑏4 9𝑎6
2
C.
36𝑏6
Câu 11. Phân thức đối của phân thức
3𝑎4 8𝑏2
D.
𝑥≠1
?
D.
3𝑎2 𝑏2
3𝑎2 𝑏2
2
?
C.
𝑥
−𝑦+3
D.
−𝑥
𝑦+3
Câu 12. Hình chóp tứ giác đều có mấy cạnh bên?
A. 3
B.
4
C. 5
D. 6
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, có SA = 4cm, AB = 5cm. So sánh độ dài cạnh SB và
SC.
A. SB = SC
B. SB > SC
C. SB < SC
D. Không so sánh được
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều được tính bằng?
A. Tổng diện tích tất cả các mặt
B. Tổng diện tích các mặt bên
C. Diện tích mặt đáy
D. Tổng diện tích một mặt bên và mặt đáy
Câu 15. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều biết chiều cao một mặt bên của hình
chóp bằng 7 cm, cạnh đáy của hình chóp bằng 5 cm.
A. 17,5 𝑐𝑚2
B. 35 𝑐𝑚2
C. 52,5 𝑐𝑚2
D. 70 𝑐𝑚2
Câu 16. Một chiếc bánh hình chóp tam giác đều có chiều cao của hình chóp là 7 cm, tam giác đáy có
cạnh đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 2√3 cm.Tính thể tích của chiếc bánh đó.
28√3
56√3
D. 56 𝑐𝑚3
B. 56√3 𝑐𝑚3
A.
𝑐𝑚3
C.
𝑐𝑚3
3
3
Câu 17. Tính diện tích bìa cần để làm một hộp quà hình chóp tam giác đều có bốn mặt là tam giác
đều bằng nhau có cạnh là 6 cm và chiều cao mặt đáy là 3√3 cm (không tính mép dán).
B. 36 𝑐𝑚2
D. 72 𝑐𝑚2
A. 36√3 𝑐𝑚2
C. 27√3 𝑐𝑚2
Câu 18. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có diện tích xung quanh bằng 65 cm2, chiều cao có độ
dài bằng 12 cm, chiều cao một mặt bên là 13 cm. Thể tích của khối chóp đó là
A.
120𝑐𝑚3
B.
200𝑐𝑚3
D. 400𝑐𝑚3
C. 400√3𝑐𝑚3
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính
a) 2𝑥 2 . (4𝑥 3 𝑦 2 − 5)
d) (3𝑥 − 2𝑦)3
Bài 2. Cho phân thức 𝐵 =
b) (3𝑥 + 𝑦). (5𝑥 2 − 2)
𝑦
𝑥
e)
+
𝑥−𝑦
𝑥−𝑦
c) (𝑥 + 2𝑦)2
f)
𝑥−2
6𝑥 2 −6𝑥
−
1
4𝑥 2 −4
𝑥 3 −2𝑥 2
𝑥 2 −4
a) Rút gọn 𝐵
b) Tính giá trị của 𝐴 khi 𝑥 = −3
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) 10x(x – y) – 6y(y – x)
a) 𝑥 2 − 6𝑥 + 9
c) 4𝑥 2 − 9 + 𝑦 2 − 4𝑥𝑦
d) x2 – 25 – 2xy + y2
e) 25 - (x + 1)2
f) 1 – 4x2
g) 27 + 27x + 9x2 + x3
h) x3 + 8y3
i) 7x – 6x2 - 2
Bài 4. Hình chóp tam giác đều, có thể tích bằng 300 𝑐𝑚3 , chiều cao của hình chóp bằng 60 cm. Tính
diện tích mặt đáy của hình chóp?
Bài 5. Cho hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 250 cm2, chiều cao hình chóp bằng 30 cm. Tính
diện tích mặt đáy của hình chóp đó.
Bài 6. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt bên là các tam giác cân diện tích 10 cm2, diện
tích mặt đáy là 20 cm2. Tính diện tích toàn phần của hình chóp đó.
Bài 7. Một khối bê tông có dạng như hình vẽ bên.
Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông cạnh
40cm và chiều cao là 25cm. Phần trên của khối bê tông là hình chóp tứ giác đều
có cạnh đáy bằng 40cm và chiều cao của một mặt bên (Độ dài đoạn thẳng nối
từ đỉnh của hình chóp tới trung điểm của một cạnh đáy) bằng 100cm. Người ta
muốn sơn tất cả các mặt của khối bê tông (không tính mặt tiếp giáp với đất).
Tính diện tích cần sơn?
 







Các ý kiến mới nhất