Tài nguyên dạy học

Thi giải toán qua mạng

Thi giải toán qua mạng do Bộ GD tổ chức

Ảnh ngẫu nhiên

Trailer_Ngay_Dai_duong_the_gioi_nam_2023_1.flv TN3.jpg TN_2021.jpg TN_4.jpg HDTN_2.jpg VUON_THI_LA_2.jpg VUON_HOA_THI_LA_2020.jpg VUON_HOA_THI_LA_203.jpg VUON_HOA_THI_LA_202.jpg NGLL_KHOI_7.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_2021.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_7.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_6.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_5.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_4.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_3.jpg NGAY_HOI_DOC_SACH_2.jpg THU_HOACH_SU_HAO_3.jpg THU_HOACH_SU_HAO_2.jpg THU_HOACH_SU_HAO_2.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    ĐỀ THI CHUYÊN TOAN NT 24-25

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:59' 28-06-2024
    Dung lượng: 305.3 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    LATEX Toán – THPT 2018

    Tuyển tập đề thi TS10 năm học 2024 – 2025

    SỞ GD&ĐT NINH THUẬN KỲ THI TS VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ SỐ 1

    Năm học: 2024 − 2025
    Môn: Toán (Chuyên)
    Thời gian: 120 (không kể phát đề)

    L Câu 1 (1,5 điểm).√


    2 x+1
    x+3
    2 x−9

    Cho biểu thức Q = √
    −√
    +
    với x ⩾ 0 và x ̸= 9, x ̸= 4.
    x−3
    x−2 x−5 x+6
    a) Rút gọn biểu thức Q.
    b) Tìm tất cả các số nguyên x sao cho Q nhận giá trị là số chẵn.
    ✍ HƯỚNG DẪN GIẢI.
    a) Rút gọn biểu thức Q.
    Ta có



    x+3
    2 x+1
    2 x−9

    Q= √
    −√
    +
    x−3
    x−2 x−5 x+6



    x+3 2 x+1
    2 x−9

    −√
    + √
    = √
    ( x − 2)( x − 3)
    x−2
    x−3





    2 x − 9 − ( x + 3)( x − 3) + (2 x + 1)( x − 2)


    =
    ( x − 2)( x − 3)



    2 x − 9 − x + 9 + 2x − 4 x + x − 2


    =
    ( x − 2)( x − 3)




    ( x − 2)( x + 1)
    x− x−2
    x+1


    = √
    =√
    .
    = √
    ( x − 2)( x − 3)
    ( x − 2)( x − 3)
    x−3
    b)

    Tìm tất cả các số nguyên x sao cho Q nhận giá trị là số chẵn.

    4
    x−3+4
    =1+ √
    .
    Ta có Q = √
    x−3
    x−3

    Q nhận giá trị nguyên khi x − 3 là ước số của 4. Suy ra:


    x − 3 = 4 ⇒ x = 7 ⇒ x = 49.

    x − 3 = −4 (loại).


    x − 3 = 2 ⇒ x = 5 ⇒ x = 25.


    x − 3 = −2 ⇒ x = 1 ⇒ x = 1.


    x − 3 = 1 ⇒ x = 4 ⇒ x = 16.


    x − 3 = −1 ⇒ x = 2 ⇒ x = 4.
    Vậy Q nhận giá trị chẵn khi x = 49.



    1
    1

    √ .
    +
    5
    (1 + 2)
    (1 − 2)5
    ✍ HƯỚNG DẪN GIẢI.

    L Câu 2 (1,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức S =

    Năm 2024

    Trang 1/4

    MaT-TS10-24-25

    LATEX Toán – THPT 2018



    Tuyển tập đề thi TS10 năm học 2024 – 2025



    ®

    x 1 + x2 = 2
    x1 · x2 = −1.
    Ta có x21 + x22 = (x1 + x2 )2 − 2x1 x2 = 6 và x31 + x32 = (x1 + x2 )3 − 3x1 x2 (x1 + x2 ) = 14.
    Từ hai phương trình trên, ta có:

    Đặt x1 = 1 +

    2, x2 = 1 −

    2. Suy ra

    (x21 + x22 )(x31 + x32 ) = x51 + x52 + x21 x22 (x1 + x2 ).
    Suy ra x51 + x52 = (x21 + x22 )(x31 + x32 ) − x21 x22 (x1 + x2 ) = 82.
    1
    1
    x5 + x5
    82
    Do đó S = 5 + 5 = 1 5 5 2 =
    = −82.
    x1 x2
    x1 x2
    (−1)5
    ® 3
    3x = 2(x + 2y)
    L Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
    2x3 + y 3 = 3(x + y).
    ✍ HƯỚNG DẪN GIẢI.



    Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) vế theo vế ta được
    x3 − y 3 = −x + y
    ⇔ (x − y)(x2 + xy + y 2 ) = x − y
    ⇔ (x − y)(x2 + xy + y 2 + 1) = 0
    ⇔ x = y.
    y 2 3y 2
    + 1 > 0, ∀x, y)
    (Vì x + xy + y + 1 = (x + ) +
    2
    4

    Thay y = x vào phương trình (1), ta được 3x3 = 6x ⇔ x = 0 hoặc
    x
    =
    ±
    √ √
    √2. √
    Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là S = {(0; 0); ( 2; 2); (− 2; − 2)}.
    2

    2



    L Câu 4 (1,5 điểm). Tìm tất cả các số nguyên n sao cho A = n4 − 3n3 + 3n2 là số chính
    phương.
    ✍ HƯỚNG DẪN GIẢI.
    Xét 2 trường hợp sau:
    • Với n = 0 ⇒ A = 0 là số chính phương.
    • Với n ̸= 0 để A là số chính phương thì n2 − 3n + 3 là số chính phương.
    Đặt n2 − 3n + 3 = k 2 , (k ∈ N) ⇒ 4 (n2 − 3n + 3) = 4k 2 ⇒ (2n − 3)2 + 3 = (2k)2 .
    Suy ra (2n − 3 + 2k)(2n − 3 − 2k) = −3.
    Vì k ∈ N, n ∈ Z ⇒ 2n − 3 + 2k ⩾ 2n − 3 − 2k nên ta được
    ®
    ®
    2n − 3 + 2k = 3
    n=2

    2n − 3 − 2k = −1
    k=1
    ®
    ®
    2n − 3 + 2k = 1
    n=1
    hoặc

    2n − 3 − 2k = −3
    k = 1.
    Vậy n ∈ {0; 1; 2}.



    L Câu 5 (3,5 điểm). Cho đường tròn (O) có tâm O, đường kính AB. Trên đường tròn
    (O) lấy điểm C (AC > BC, C khác A, B). Các tiếp tuyến của (O) tại A và C cắt nhau tại
    M . Gọi H là giao điểm của OM và AC, K là giao điểm khác B của BM với (O).
    a) Chứng minh tứ giác AHKM nội tiếp.
    Năm 2024

    Trang 2/4

    MaT-TS10-24-25

    LATEX Toán – THPT 2018

    Tuyển tập đề thi TS10 năm học 2024 – 2025

    ÷
    b) Chứng minh HC là tia phân giác của góc KHB.
    c) Đường thẳng qua O song song với AM cắt M C tại P , M C cắt AB tại Q. Chứng minh
    rằng AM · QP = M P · QP + M P 2 .
    ✍ HƯỚNG DẪN GIẢI.
    M

    P
    K
    C

    H

    A

    B

    O

    Q

    a) Chứng minh tứ giác AHKM nội tiếp.
    ' = 90◦ (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ⇒ AKM
    ÷ = 90◦ (1)
    Ta có AKB
    ÷
    Lại có M H ⊥ AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) ⇒ M
    HA = 90◦ (2)
    Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AHKM nội tiếp.
    ÷
    b) Chứng minh HC là tia phân giác của góc KHB.
    ÷
    ÷
    ÷
    ÷ (cùng chắn cung
    Ta có M
    HK = M
    AK (cùng chắn cung M K) và M
    AK = ABM
    ÷
    '
    AK). Suy ra M
    HK = OBK
    (3)
    ÷
    '
    ÷
    ÷
    Ta thấy KHO + OBK = KHO + N
    HK = 180◦ ⇒ BOHK nội tiếp.
    ' = OKB
    '
    ' = OBK
    '
    Nên OHB
    (4) Lại có △OBK cân tại O nên OKB
    (5)
    ' = OBK
    '
    Từ (4), (5) suy ra OHB
    (6)
    ÷
    ' mà M
    ÷
    ' = 90◦ ⇒ KHC
    ÷ = BHC.
    '
    Từ (3), (6) suy raM
    HK = OHB
    HC = OHC
    ÷
    Hay HC là tia phân giác của KHB.
    c) Đường thẳng qua O song song với AM cắt M C tại P , M C cắt AB tại Q. Chứng
    minh rằng AM · QP = M P · QP + M P 2 .
    ÷
    ÷
    Vì OP ∥ AM nên AM
    O=M
    OP (hai góc so le trong).
    ÷
    ÷
    Mà AM
    O = OM
    P (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).
    ÷
    ÷
    ÷
    Suy ra M OP = OM P (cùng bằng AM
    O );
    Do đó △M OP cân tại P ⇒ M P = OP .
    Áp dụng định lý Ta-lét trong △AM Q ta có
    AM
    QM
    AM − OP
    QM − QP
    AM
    MP
    AM
    MP
    =

    =

    −1=


    = 1.
    OP
    QP
    OP
    QP
    OP
    QP
    OP
    QP
    Năm 2024

    Trang 3/4

    MaT-TS10-24-25

    LATEX Toán – THPT 2018

    Tuyển tập đề thi TS10 năm học 2024 – 2025

    AM
    MP

    = 1.
    MP
    QP
    Vậy AM · QP = M P · QP + M P 2 (đpcm).

    Mặt khác M P = OP (cmt) nên


    L Câu 6 (1,0 điểm).
    4
    4
    2
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    Ä√ P = 3x −ä 2y
    Äp+ 2xy − 2yä + 4x + 8y + 2027, với x, y là
    hai số thực thỏa mãn điều kiện
    x2 + 1 + x
    y 2 + 1 + y = 1.
    ✍ HƯỚNG DẪN GIẢI.
    Biến đổi giả thiết ta có:
    Ä√
    ä Äp
    ä
    x2 + 1 + x
    y2 + 1 + y = 1
    ä Ä√
    ä Äp
    ä Ä√
    ä
    Ä√
    x2 + 1 + x
    x2 + 1 − x
    y2 + 1 + y =
    x2 + 1 − x

    ä √
    p

     Äp
    ⇔ x2 + 1 − x 2
    y 2 + 1 + y = x2 + 1 − x ⇔ y 2 + 1 + y = x2 + 1 − x (1)
    p

    Tương tự, ta có x2 + 1 + x = y 2 + 1 − y. (2)
    Cộng theo vế các dẳng thức (1), (2) và rút gọn ta được y = −x; Ta có
    P = x4 − 4x2 − 4x + 2027
    Ç
    Ç
    √ å2
    √ å2




    5
    5
    3
    +
    3
    +
    + ( 5 − 1)x2 − 4x + ( 5 + 1) + 2027 −
    − ( 5 + 1)
    = x4 − (3 + 5)x2 +
    2
    2
    å2
    Ç
    Ç

    √ å2


    4
    4045 − 5 5
    3+ 5
    5+1
    4045 − 5 5
    +√
    +
    = x2 −
    x−

    .
    2
    2
    2
    2
    5+1
    Ç

    √ å

    1+ 5 1+ 5
    4045 − 5 5
    đạt được tại (x; y) =
    ;−
    .
    Vậy min P =
    2
    2
    2

    Năm 2024

    Trang 4/4



    MaT-TS10-24-25
     
    Gửi ý kiến